Ricoh Image
Quay lại

MP 9003SP

Máy đa chức năng trắng đen A3

  • In, Copy, scan và fax tùy chọn
  • In lên đến 90 bản/phút
  • Tác vụ in lập kế hoạch sẵn
  • Tiêu hao năng lượng thấp

Máy in đa chức năng tất cả trong một có khả năng xử lý công việc cấp độ sản xuất. Máy MP 9003SP cung cấp quyền truy cập ứng dụng để đơn giản hóa các tác vụ hàng ngày.

  1. Dung lượng cao
    Dung lượng giấy lên tới 8.300 tờ giúp công việc in luôn đạt hiệu quả
  2. Quét nhanh
    Có thể quét 220 ảnh/ phút , 2 mặt.
  3. Dễ sử dụng
    Tìm cài đặt của bạn một cách nhanh chóng với bảng điều khiển màn hình cảm ứng trực quan.
  4. Chọn định dạng file của bạn
    Scan và chuyển đổi các tập tin giấy thành các tài liệu Excel, Word hoặc PDF có thể chỉnh sửa.

Chi phí thấp - Hiệu quả cao

In tài liệu trực tiếp từ điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng của bạn mà không cần trình điều khiển hoặc phần mềm phức tạp. Có thể cài đặt lịch in tự động vào khung giờ ít người dùng. Chế độ tạm nghỉ và cảm biến chuyển động tích hợp giúp giảm năng lượng tiêu hao. Có thời gian chờ ít với bản in đầu tiên chỉ mất dưới 3 giây. Lưu giữ các bản fax quan trọng bằng cách chuyển đến email, giảm sử dụng giấy.

Chúng tôi có ứng dụng để thực hiện việc đó

Truy cập thư viện ứng dụng và tải xuống máy in đa chức năng MP 9003SP để giải quyết các yêu cầu phức tạp . Có ứng dụng scan và photo CMND, quét cả hai mặt của CMND trên 1 mặt, cho phép dễ dàng in, gộp và chia sẻ. Ứng dụng Easy Book Copy giúp loại bỏ các phản chiếu bóng sát lề hoặc sát chỗ dập kim, tiết kiệm sử dụng mực. Nếu bạn lên kế hoạch cho một sự kiện lớn cần các tài liệu cho sự kiện như in thẻ tên một cách nhanh chóng dễ dàng , máy MP 9003Sp đáp ứng tốt yêu cầu này.


Tải tài liệu PDF


Thông số

Các tính năng
Copy, in, scan, fax tùy chọn
Màu sắc
Không
HDD
320 GB
Bộ nhớ - chuẩn
2 GB
Màn hình điều khiển
Bộ điều khiển thông minh 10.1-inch có thể xoay được
Kích thước vật lý (Rộng x Sâu x Cao) - phần máy chính
690 x 803 x 1,161 mm
Trọng lượng - thân máy chính
200 kg or less
Dung lượng giấy đầu vào chuẩn (tờ)
4,300
Dung lượng giấy đầu vào tối đa (tờ)
8,300
Dung lượng giấy đầu ra tối đa (tờ)
3,500
Cấu hình giấy đầu vào - chuẩn
2 khay song song 1.250-sheet , khay nạp giấy 2 x 550-sheet, khay tay 100-sheet, 220-sheet SPDF, 2 mặt
Kích thước giấy tối đa
A3
Định lượng giấy (g/m2)
52–300
Giao diện - chuẩn
Thân máy
10Base-T/100Base-Tx/1000Base-T (Gigabit Ethernet)
USB Host Type A2—2 ports
NFC tag SO14443 Type A (NFC Forum Type 2 compliant)¹

Smart Operation Panel
IEEE 802.11b/g/n (Wireless LAN)1—2.4 GHz band only
Bluetooth 4.01
SD card slot— supports SDHC memory card
USB Host Type A—for USB Flash memory
USB Host Type A—for External keyboard¹
USB Host Type Mini B—for NFC card reader¹

¹—Không hỗ trợ các chức năng in
Giao diện - tùy chọn
Thân máy
IEEE 1284
IEEE 802.11a/b/g/n (Wireless LAN)
USB Device Server (additional Giao diện mạng port)
Giao thức mạng - chuẩn
TCP/IP (IPv4, IPv6) 
Tốc độ sao chụp
90 bản/phút—A4 LEF
67 bản/phút—A4 SEF
46 bản/phút—A3 SEF
Thời gian sao chụp bản đầu tiên
2.9 giây
Độ phân giải sao chụp
Read
600 x 600 dpi—8-bit

Write
1,200 x 1,200 dpi 
Phạm vi thu-phóng
25%–400% in 1% steps
Tỷ lệ mở rộng
115%, 122%, 141%, 200%, 400%
Các tỷ lệ giảm
93%, 82%, 75%, 71%, 65%, 50%, 25%
Sao chụp hai mặt
1 mặt ra 2 mặt, 2 mặt ra 2 mặt với SPDF, sách ra 2 mặt, trước và sau ra 2 mặt
Sao chụp sách
Sách, tạp chí, bố cục và sách
Sao chụp thẻ căn cước, chứng minh thư
Hỗ trợ
Mã người dùng
1,000 mã người dùng, 8 ký tự/mã
Tốc độ in trắng đen
90 trang/phút
Độ phân giải in
1,200 x 1,200 dpi
Trình điểu khiển in

Tiêu chuẩn
PCL 5e, PCL 6, XPS

Tùy chọn
PostScript 3

Trình điều khiển máy in đa năng
PostScript 3

Lưu ý: Trình điều khiển XPS có thể được tải xuống từ trang web của Ricoh.

In hai mặt
Chuẩn
In ấn di động
In từ USB/thẻ nhớ SD
Hỗ trợ
Tốc độ scan
A4, qua SPDF
1 mặt
120 ảnh/phút—200 x 200 dpi, 300 x 300 dpi

Đảo mặt
220 ảnh/phút—trắng đen, 200 x 200 dpi, 300 x 300 dpi
210 ảnh/phút—màu, 300 x 300 dpi
220 ảnh/phút—màu, 200 x 200 dpi
Phương pháp scan
scan vào USB/SD, scan vào email, scan vào webmail, 
scan vào thư mục (SMB, FTP), scan vào URL, scan lưu PDF/A, scan và lưu PDF có thể tìm kiếm

Lưu ý: Cần có tùy chọn OCR để thực hiện tính năng scan và chuyển thành PDF có chức năng tìm kiếm.
Quét màu
Chuẩn
Độ phân giải scan
100 x 100 dpi, 200 x 200 dpi, 300 x 300 dpi, 400 x 400 dpi, 600 x 600 dpi; default 200 x 200 dpi
Scan theo định dạng tệp
Đơn và đa trang TIFF 
Trắng đen 1-bit—MH, MR, MMR—chế độ nén bật 
Trắng đen 1-bit, Trắng đen greyscale,màu—chế độ nén tắt 

Trang đơn JPEG 
Trắng đen greyscale,màu—chế độ nén bật

Đơn và đa trang PDF, PDF/A
Trắng đen 1-bit—MH, MR, MMR, JBIG2, Trắng đen greyscale JPEG, JPEG màu—chế độ nén bật 
Trắng đen 1-bit, Trắng đen greyscale,màu—chế độ nén tắt 

Đơn và đa trang PDF chất lượng nén cao 
Trắng đen greyscale, JPEG màu, JPEG 2000—chế độ nén bật
Scan đến email

Protocols
SMTP gateway, TCP/IP

Authentication
SMTP authentication, POP before SMTP authentication

Scan resolution
100 x 100 dpi, 200 x 200 dpi, 300 x 300 dpi, 400 x 400 dpi, 600 x 600 dpi; default 200 x 200 dpi

Scan to email file types
Single-page
TIFF, JPEG, PDF, PDF/A, high compression PDF, secure PDF, searchable PDF, digitally signed PDF

Multi-page
TIFF, PDF, PDF/A, high compression PDF, encrypted PDF, searchable PDF, digitally signed PDF

Note: Optional OCR unit is required to support scanning to a searchable PDF.

Scan đến thư mục
Protocols
SMB, FTP

Bảo mật
Đăng nhập tập tin khách hàng, mã hóa tên đăng nhập và mật khẩu

Độ phân giải
100 x 100 dpi, 200 x 200 dpi, 300 x 300 dpi, 400 x 400 dpi, 
600 x 600 dpi; mặc định 200 x 200 dpi

Địa chỉ tập tin khách hàng được lưu trữ trong ổ cứng
Số địa chỉ tập tin tối đa được đăng ký—2,000

Địa chỉ tập tin lưu trữ
Thông qua bảng điều khiển, Bộ theo dõi thiết bị thông minh cho Admin, 
Web Image Monitor

Nhập địa chỉ thư mục đích thông qua bảng điều khiển
SMB—network path->tập tin khách hàng->mật khẩu
FTP—server->network path->user account->mật khẩu

tìm kiếm thư mục khách hàng
SMB— truy cập trực tiếp từ thư mục được chỉ định
FTP—theo tên thư mục

Homefolder trên LDAP
Hỗ trợ

Số thư mục khách hàng tối đa/PCs cho mỗi lần gửi
50 thư mục

địa chỉ nhóm tối đa
100 đích cho tối đa 50 thư mục

Kích thước tập tin tối đa
mặc định
2,000 MB

khi sử dụng chức năng scan đến email
128–102,400 KB; default 2.048 KB—có giới hạn
725 MB—không có giới hạn

Ghi chú:
Dung lượng tập tin bị giới hạn bởi kích thước tập tin Scan đến email.

nhập tiêu đề
Tối đa 128 ký tự thông qua bảng điều khiển

Nhập tên tập tin
Hỗ trợ

Program user settings
Lên đến 10 programs

gửi lại
Có—tối đa 3 lần, Không; mặc định Có

chuyển đồng thời
Tối đa 550 đích khi kết hợp với Scan đến Email

Scan tập tin đến thư mục
Trang đơn
TIFF, JPEG, PDF, PDF chất lượng nén cao, secure PDF, PDF có thể tìm kiếm, digitally signed PDF

Multi-page
TIFF, PDF, PDF chất lượng nén cao, PDF mã hóa, PDF có thể tìm kiếm, digitally signed PDF

Ghi chú: OCR (Tùy chọn) được yêu cầu để hỗ trợ scan thành tập tin PDF có thể tìm kiếm.
Scan dạng TWAIN
Chế độ Scan
Tiêu chuẩn, Ảnh, OCR, Lưu trữ

Tốc độ Scan — 200 dpi
115 ảnh/phút — một mặt

Độ phân giải scan
trắng đen, thang đo greyscale
100 x 100 dpi – 1.200 x 1.200 dpi

Màu
100 x 100 dpi – 600 x 600 dpi

Điều chỉnh hình ảnh
Độ sáng, Độ tương phản, Ngưỡng, Điều chỉnh Gamma, Kiểu nửa tông

Endorse
Ngày, Số trang, Văn bản

Bản gốc tem
Không được hỗ trợ

Hệ điều hành được hỗ trợ
Windows Vista, Windows Server 2003, Windows Server 2008, Windows 2008 R2, Windows 7, Windows 8, Windows 8.1, Windows Server 2012, Windows Server 2012 R2, Windows 10
Các kiểu fax
G3 fax, Internet fax (T.37), fax IP (T.38), LAN-Fax, fax không cần giấy, fax trực tiếp
Mạch fax
PSTN, PBX
Độ tương thích
ITU-T (CCITT), G3—tối đa 3 dòng
Tốc độ của bộ phát tín hiệu fax
2,400 bps–33.6 Kbps—G3, tiêu chuẩn với tự động kéo xuống
Phương thức nén của fax
MH, MR, MMR, JBIG
Độ phân giải fax
100 x 200 dpi—8 x 3.85 dòng/mm
200 x 200 dpi—8 x 7.7 dòng/mm
400 x 400 dpi—8 x 15.4 dòng/mm
400 x 400 dpi—16 x 15.4 dòng/mm

Ghi chú: 400 x 400 dpi  được hỗ trợ bởi bộ nhớ mở rộng
Tốc độ truyền tín hiệu fax G3
100 x 200 dpi
Xấp xỉ 2 giây—JBIG, ITU-T No. 1 chart, tắt TTI, chuyển đổi bộ nhớ
Tối đa 3 giây—MMR, biểu đồ ITU-T số 1 , tắt TTI, chuyển đổi bộ nhớ
Dung lượng bộ nhớ SAF
Chuẩn
4 MB—tối đa 320 trang

Với bộ nhớ SAF tùy chọn
60 MB — khoảng 4.800 trang
Sao lưu bộ nhớ fax
1 giờ
Quay số nhanh
2,000 số
DataOverwriteSecurity System (DOSS) - Chuẩn
DataOverwriteSecurity System (DOSS) - Tùy chọn
Type M19—phù hợp cho khách hàng yêu cầu thiết bị của họ tuân thủ theo chứng nhận ISO 15408
Mã hoá
HDD, SSH, PDF, Secure print, WEP, WPA encryption
Address book, authentication mật mã encryption
Encryption of data sent via Scan to email and Fax forwarding (S/MIME)
Xác thực
802.1x wired authentication
Administrator authentication
IEEE 802.11i security (WPA2)
IPv6
Quota setting 
User authentication—Windows and LDAP via Kerberos, basic, user code
WiFi Protected Setup (WPS) support
Network user authentication
Windows

PCL 5c, PCL 6, and PostScript 3
Windows Vista
Windows 7
Windows 8
Windows 8.1
Windows Server 2003
Windows Server 2003 R2
Windows Server 2008
Windows Server 2008 R2
Windows Server 2012
Windows Server 2012 R2
Windows 10 

Macintosh
OS X Native v10.7 trở lên—chỉ PostScript 3
IBM
AS/400, iSeries—OS/400
Tiêu chuẩn
@Remote Embedded
Java SDK
Web Image Monitor
Tùy chọn
@Remote Connector NX
Ricoh Scan CX
FlexRelease CX
Device Software Manager
Device Manager NX
GlobalScan NX
Printer Driver Packager NX
Streamline NX
Ứng dụng di động
Smart Device Connector
Smart Device Print&Scan
Nguồn điện
220–240 V, 50/60 Hz, 10 Amps—Khu vực Châu Á Thái Bình Dương, Trung Quốc, Hàn Quốc
220 V, 60 Hz, 10 Amps—Đài Loan
Mức độ tiêu thụ điện
1,900 W trở xuống—công suất tối đa
1,403.5 W trở xuống—công suất vận hành, Khu vực Châu Á Thái Bình Dương
1,332.9 W trở xuống—công suất vận hành, Đài Loan
290 W trở xuống—Chế độ Ready, Khu vực Châu Á Thái Bình Dương
290 W trở xuống—Chế độ Ready, Đài Loan
198 W trở xuống—Chế độ Low Power, Khu vực Châu Á Thái Bình Dương
197 W trở xuống—Chế độ Low Power, Đài Loan
0.9 W trở xuống—Chế độ Energy Saver (Chế độ Sleep), Khu vực Châu Á Thái Bình Dương
0.9 W trở xuống—Chế độ Energy Saver (Chế độ Sleep), Đài Loan
61 W trở xuống—SPDF
50 W trở xuống—4.000 tờ LCT RT4040
48 W trở xuống—9-bin mailbox CS4010
43 W trở xuống—Bộ chèn tờ bìa CI4030
43 W trở xuống—Bộ chèn tờ bìa CI4040
15 W trở xuống—Khay giấy ra chia bộ loại M25
16 W trở xuống—Khay giấy ra chia bộ loại 9002B
240 W trở xuống—Bộ gấp đa dụng FD4000
67 W trở xuống—bộ thành phẩm đóng sách 2,000 tờ SR4130
67 W trở xuống—bộ thành phẩm 3,000 tờ SR4120
100 W trở xuống—bộ thành phẩm 3,000 tờ SR4080
Typical Electricity Consumption (TEC)
12.6 kWh—Asia Pacific, China, Korea ; 12.5 kWh—Taiwan
Thời gian khởi động
300 giây trở xuống
Chế độ tiết kiệm năng lượng
thời gian ca làm việc 15 phút—Chế độ Energy Saver (Chế độ Sleep)
Thời gian ca làm việc 60 giây—Chế độ Eco
Thời gian phục hồi

242 giây—Chế độ Energy Saver (Chế độ Sleep)

18 giây—Chế độ tiêu hao năng lượng thấp; Khu vực Châu Á Thái Bình Dương, Trung Quốc
20 giây—Chế độ tiêu hao năng lượng thấp; Đài Loan

Các tính năng hệ điều hành khác
Chỉ báo thân thiện với môi trường, Hẹn giờ tắt tự động, Hẹn giờ tiết kiệm năng lượng, Tắt nguồn từ xa, In hai mặt mặc định, Bộ đếm sinh thái, Cảm biến phát hiện người dùng