Ricoh Image
Quay lại

MP 7503SP

Máy đa chức năng trắng đen A3

  • In, Copy, scan và fax tùy chọn
  • In lên đến 75 bản/phút
  • Tác vụ in lập kế hoạch sẵn
  • Tiêu hao năng lượng thấp

Tăng cường khối lượng công việc của bạn và in báo cáo, hóa đơn và hợp đồng trong nội bộ. MP 7503SP là máy in có công suất in công nghiệp vừa phải, cung cấp bản sao, quét và fax (tùy chọn).

  1. Tiết kiệm năng lượng
    Xếp hạng Energy Star với mức tiêu thụ điện thấp qua chế độ tiết kiệm điện và tạm dừng khi không in
  2. Độ phân giải cao
    In ở độ phân giải 1200 x 1200 dpi cho kết quả tuyệt vời.
  3. Tiết kiệm thời gian
    Bản in đầu tiên được in trong vòng 4 giây.
  4. Chọn định dạng file của bạn
    Scan và chuyển đổi các tập tin giấy thành các tài liệu Excel, Word hoặc PDF có thể chỉnh sửa.

In nhanh nhưng vẫn tiết kiệm điện

Thiết bị đa chức năng năng suất cao này đi kèm với chi phí vận hành thấp. Có thể in nhiều loại tài liệu hơn với sự lựa chọn về kích cỡ và độ dày của giấy, kích thước tối đa là A3 ở độ phân giải cao. Tạo các phím tắt để thực hiện các công việc in thường xuyên với Bảng điều khiển thông minh. Tải các ứng dụng hỗ trợ để tiết kiệm thời gian và tiền bạc, như khả năng quét và lưu vào thư mục. Sử dụng Ứng dụng kết nối thiết bị thông minh Ricoh cho thiết bị di động cho phép các file được in từ các ứng dụng đám mây. Với yêu cầu in lớn và đa dạng, đây là sự lựa chọn hoàn hảo !

Ứng dụng giúp mọi việc dễ dàng hơn

Chia sẻ thông tin và in từ điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng của bạn với ứng dụng Trình kết nối thiết bị thông minh của Ricoh. Nó có thể truy cập tài liệu từ các ứng dụng đám mây như Google Drive, Dropbox và OneDrive. Các Ứng dụng kết nối cũng cho phép điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng, thiết bị in, máy chiếu và bảng tương tác có thể giao tiếp với nhau. tương thích cả nền tảng Andoid và iOS.


Tải tài liệu PDF


Thông số

Các tính năng
Copy, in, scan, fax tùy chọn
Màu sắc
Không
HDD
320 GB
Bộ nhớ - chuẩn
2 GB
Màn hình điều khiển
Bộ điều khiển thông minh 10.1-inch có thể xoay được
Kích thước vật lý (Rộng x Sâu x Cao) - phần máy chính
690 x 803 x 1,161 mm
Trọng lượng - thân máy chính
200 kg or less
Dung lượng giấy đầu vào chuẩn (tờ)
4,300
Dung lượng giấy đầu vào tối đa (tờ)
8,300
Dung lượng giấy đầu ra tối đa (tờ)
3,500
Cấu hình giấy đầu vào - chuẩn
2 khay song song 1.250-sheet , khay nạp giấy 2 x 550-sheet, khay tay 100-sheet, 220-sheet SPDF, 2 mặt
Kích thước giấy tối đa
A3
Định lượng giấy (g/m2)
52–300
Giao diện - chuẩn
Thân máy
10Base-T/100Base-Tx/1000Base-T (Gigabit Ethernet)
USB Host Type A2—2 ports
NFC tag SO14443 Type A (NFC Forum Type 2 compliant)¹

Smart Operation Panel
IEEE 802.11b/g/n (Wireless LAN)1—2.4 GHz band only
Bluetooth 4.01
SD card slot— supports SDHC memory card
USB Host Type A—for USB Flash memory
USB Host Type A—for External keyboard¹
USB Host Type Mini B—for NFC card reader¹

¹—Không hỗ trợ các chức năng in
Giao diện - tùy chọn
Thân máy
IEEE 1284
IEEE 802.11a/b/g/n (Wireless LAN)
USB Device Server (additional Giao diện mạng port)
Giao thức mạng - chuẩn
TCP/IP (IPv4, IPv6) 
Tốc độ sao chụp
75 cpm — A4 LEF
59 cpm — A4 SEF
39 cpm — A3 SEF
Thời gian sao chụp bản đầu tiên
3.2 giây
Độ phân giải sao chụp
Read
600 x 600 dpi—8-bit

Write
1,200 x 1,200 dpi 
Phạm vi thu-phóng
25%–400% in 1% steps
Tỷ lệ mở rộng
115%, 122%, 141%, 200%, 400%
Các tỷ lệ giảm
93%, 82%, 75%, 71%, 65%, 50%, 25%
Sao chụp hai mặt
1 mặt ra 2 mặt, 2 mặt ra 2 mặt với SPDF, sách ra 2 mặt, trước và sau ra 2 mặt
Sao chụp sách
Sách, tạp chí, bố cục và sách
Sao chụp thẻ căn cước, chứng minh thư
Hỗ trợ
Mã người dùng
1,000 mã người dùng, 8 ký tự/mã
Tốc độ in trắng đen
76 trang/phút
Độ phân giải in
1,200 x 1,200 dpi
Trình điểu khiển in

Tiêu chuẩn
PCL 5e, PCL 6, XPS

Tùy chọn
PostScript 3

Trình điều khiển máy in đa năng
PostScript 3

Lưu ý: Trình điều khiển XPS có thể được tải xuống từ trang web của Ricoh.

In hai mặt
Chuẩn
In ấn di động
In từ USB/thẻ nhớ SD
Hỗ trợ
Tốc độ scan
A4, qua SPDF
1 mặt
120 ảnh/phút—200 x 200 dpi, 300 x 300 dpi

Đảo mặt
220 ảnh/phút—trắng đen, 200 x 200 dpi, 300 x 300 dpi
210 ảnh/phút—màu, 300 x 300 dpi
220 ảnh/phút—màu, 200 x 200 dpi
Phương pháp scan
scan vào USB/SD, scan vào email, scan vào webmail, 
scan vào thư mục (SMB, FTP), scan vào URL, scan lưu PDF/A, scan và lưu PDF có thể tìm kiếm

Lưu ý: Cần có tùy chọn OCR để thực hiện tính năng scan và chuyển thành PDF có chức năng tìm kiếm.
Quét màu
Chuẩn
Độ phân giải scan
100 x 100 dpi, 200 x 200 dpi, 300 x 300 dpi, 400 x 400 dpi, 600 x 600 dpi; default 200 x 200 dpi
Scan theo định dạng tệp
Đơn và đa trang TIFF 
Trắng đen 1-bit—MH, MR, MMR—chế độ nén bật 
Trắng đen 1-bit, Trắng đen greyscale,màu—chế độ nén tắt 

Trang đơn JPEG 
Trắng đen greyscale,màu—chế độ nén bật

Đơn và đa trang PDF, PDF/A
Trắng đen 1-bit—MH, MR, MMR, JBIG2, Trắng đen greyscale JPEG, JPEG màu—chế độ nén bật 
Trắng đen 1-bit, Trắng đen greyscale,màu—chế độ nén tắt 

Đơn và đa trang PDF chất lượng nén cao 
Trắng đen greyscale, JPEG màu, JPEG 2000—chế độ nén bật
Scan đến email

Protocols
SMTP gateway, TCP/IP

Authentication
SMTP authentication, POP before SMTP authentication

Scan resolution
100 x 100 dpi, 200 x 200 dpi, 300 x 300 dpi, 400 x 400 dpi, 600 x 600 dpi; default 200 x 200 dpi

Scan to email file types
Single-page
TIFF, JPEG, PDF, PDF/A, high compression PDF, secure PDF, searchable PDF, digitally signed PDF

Multi-page
TIFF, PDF, PDF/A, high compression PDF, encrypted PDF, searchable PDF, digitally signed PDF

Note: Optional OCR unit is required to support scanning to a searchable PDF.

Scan đến thư mục
Protocols
SMB, FTP

Bảo mật
Đăng nhập tập tin khách hàng, mã hóa tên đăng nhập và mật khẩu

Độ phân giải
100 x 100 dpi, 200 x 200 dpi, 300 x 300 dpi, 400 x 400 dpi, 
600 x 600 dpi; mặc định 200 x 200 dpi

Địa chỉ tập tin khách hàng được lưu trữ trong ổ cứng
Số địa chỉ tập tin tối đa được đăng ký—2,000

Địa chỉ tập tin lưu trữ
Thông qua bảng điều khiển, Bộ theo dõi thiết bị thông minh cho Admin, 
Web Image Monitor

Nhập địa chỉ thư mục đích thông qua bảng điều khiển
SMB—network path->tập tin khách hàng->mật khẩu
FTP—server->network path->user account->mật khẩu

tìm kiếm thư mục khách hàng
SMB— truy cập trực tiếp từ thư mục được chỉ định
FTP—theo tên thư mục

Homefolder trên LDAP
Hỗ trợ

Số thư mục khách hàng tối đa/PCs cho mỗi lần gửi
50 thư mục

địa chỉ nhóm tối đa
100 đích cho tối đa 50 thư mục

Kích thước tập tin tối đa
mặc định
2,000 MB

khi sử dụng chức năng scan đến email
128–102,400 KB; default 2.048 KB—có giới hạn
725 MB—không có giới hạn

Ghi chú:
Dung lượng tập tin bị giới hạn bởi kích thước tập tin Scan đến email.

nhập tiêu đề
Tối đa 128 ký tự thông qua bảng điều khiển

Nhập tên tập tin
Hỗ trợ

Program user settings
Lên đến 10 programs

gửi lại
Có—tối đa 3 lần, Không; mặc định Có

chuyển đồng thời
Tối đa 550 đích khi kết hợp với Scan đến Email

Scan tập tin đến thư mục
Trang đơn
TIFF, JPEG, PDF, PDF chất lượng nén cao, secure PDF, PDF có thể tìm kiếm, digitally signed PDF

Multi-page
TIFF, PDF, PDF chất lượng nén cao, PDF mã hóa, PDF có thể tìm kiếm, digitally signed PDF

Ghi chú: OCR (Tùy chọn) được yêu cầu để hỗ trợ scan thành tập tin PDF có thể tìm kiếm.
Scan dạng TWAIN
Chế độ Scan
Tiêu chuẩn, Ảnh, OCR, Lưu trữ

Tốc độ Scan — 200 dpi
115 ảnh/phút — một mặt

Độ phân giải scan
trắng đen, thang đo greyscale
100 x 100 dpi – 1.200 x 1.200 dpi

Màu
100 x 100 dpi – 600 x 600 dpi

Điều chỉnh hình ảnh
Độ sáng, Độ tương phản, Ngưỡng, Điều chỉnh Gamma, Kiểu nửa tông

Endorse
Ngày, Số trang, Văn bản

Bản gốc tem
Không được hỗ trợ

Hệ điều hành được hỗ trợ
Windows Vista, Windows Server 2003, Windows Server 2008, Windows 2008 R2, Windows 7, Windows 8, Windows 8.1, Windows Server 2012, Windows Server 2012 R2, Windows 10
Các kiểu fax
G3 fax, Internet fax (T.37), fax IP (T.38), LAN-Fax, fax không cần giấy, fax trực tiếp
Mạch fax
PSTN, PBX
Độ tương thích
ITU-T (CCITT), G3—tối đa 3 dòng
Tốc độ của bộ phát tín hiệu fax
2,400 bps–33.6 Kbps—G3, tiêu chuẩn với tự động kéo xuống
Phương thức nén của fax
MH, MR, MMR, JBIG
Độ phân giải fax
100 x 200 dpi—8 x 3.85 dòng/mm
200 x 200 dpi—8 x 7.7 dòng/mm
400 x 400 dpi—8 x 15.4 dòng/mm
400 x 400 dpi—16 x 15.4 dòng/mm

Ghi chú: 400 x 400 dpi  được hỗ trợ bởi bộ nhớ mở rộng
Tốc độ truyền tín hiệu fax G3
100 x 200 dpi
Xấp xỉ 2 giây—JBIG, ITU-T No. 1 chart, tắt TTI, chuyển đổi bộ nhớ
Tối đa 3 giây—MMR, biểu đồ ITU-T số 1 , tắt TTI, chuyển đổi bộ nhớ
Dung lượng bộ nhớ SAF
Chuẩn
4 MB—tối đa 320 trang

Với bộ nhớ SAF tùy chọn
60 MB — khoảng 4.800 trang
Sao lưu bộ nhớ fax
1 giờ
Quay số nhanh
2,000 số
DataOverwriteSecurity System (DOSS) - Chuẩn
DataOverwriteSecurity System (DOSS) - Tùy chọn
Type M19—phù hợp cho khách hàng yêu cầu thiết bị của họ tuân thủ theo chứng nhận ISO 15408
Mã hoá
HDD, SSH, PDF, In an toàn, mã hóa WEP, WPA
Danh bạ, mã hóa mật khẩu xác thực
Mã hóa dữ liệu được gửi từ bộ scan đến email và chuyển tiếp Fax (S / MIME)
Xác thực
802.1x wired authentication
Administrator authentication
IEEE 802.11i security (WPA2)
IPv6
Quota setting 
User authentication—Windows and LDAP via Kerberos, basic, user code
WiFi Protected Setup (WPS) support
Network user authentication
Windows

PCL 5c, PCL 6, and PostScript 3
Windows Vista
Windows 7
Windows 8
Windows 8.1
Windows Server 2003
Windows Server 2003 R2
Windows Server 2008
Windows Server 2008 R2
Windows Server 2012
Windows Server 2012 R2
Windows 10 

Macintosh
OS X Native v10.7 trở lên—chỉ PostScript 3
IBM
AS/400, iSeries—OS/400
Tiêu chuẩn
@Remote Embedded
Java SDK
Web Image Monitor
Tùy chọn
@Remote Connector NX
Ricoh Scan CX
FlexRelease CX
Device Software Manager
Device Manager NX
GlobalScan NX
Printer Driver Packager NX
Streamline NX
Ứng dụng di động
Smart Device Connector
Smart Device Print&Scan
Nguồn điện
220–240 V, 50/60 Hz, 10 Amps—Khu vực Châu Á Thái Bình Dương, Trung Quốc, Hàn Quốc
110 V, 60 Hz, 4 Amps—Đài Loan
Mức độ tiêu thụ điện
1,900 W trở xuống—công suất tối đa
1,165.2 W trở xuống—công suất vận hành, Khu vực Châu Á Thái Bình Dương
1,154.4 W trở xuống—công suất vận hành, Đài Loan
261 W trở xuống—Chế độ Ready, Khu vực Châu Á Thái Bình Dương
264 W trở xuống—Chế độ Ready, Taiwan
167 W trở xuống—Chế độ Low Power, Châu Á Thái Bình Dương
169 W trở xuống—Chế độ Low Power, Đài Loan
0.9 W trở xuống— Chế độ Eco Chế độ Standby), Asia Pacific
1.1 W trở xuống—Chế độ Eco Chế độ Standby), Đài Loan
61 W trở xuống—SPDF
50 W trở xuống—4.000 tờ LCT RT4040
48 W trở xuống—9-bin mailbox CS4010
43 W trở xuống—Bộ chèn tờ bìa CI4030
43 W trở xuống—Bộ chèn tờ bìa CI4040
15 W trở xuống—Khay giấy ra chia bộ M25
16 W trở xuống— Khay giấy ra chia bộ 9002B
240 W trở xuống—Bộ gấp đa dụng FD4000
67 W trở xuống—Bộ thành phẩm đóng sách 2,000 tờ SR4130
67 W trở xuống—bộ thành phẩm 3,000 tờ SR4120
100 W trở xuống—bộ thành phẩm 3,000 tờ SR4080
Typical Electricity Consumption (TEC)
5.4 kWh - Khu vực Châu Á Thái Bình Dương, Trung Quốc, Hàn Quốc; 5.7 kWh - Đài Loan
Thời gian khởi động
20 giây trở xuống
Chế độ tiết kiệm năng lượng

Thời gian ca làm việc 60 giây—Chế độ Energy Saver (Chế độ Sleep), Chế Độ Tiêu Hao Năng Lượng Thấp

Thời gian phục hồi

18 giây—Chế độ Energy Saver (Chế độ Sleep); Khu vực Châu Á Thái Bình Dương, Trung Quốc
19 giây—Chế độ Energy Saver (Chế độ Sleep); Đài Loan

9.7 giây—Chế độ Low Power; Khu vực Châu Á, Thái Bình Dương, Trung Quốc
8.5 giây —Chế độ Low Power; Đài Loan

Nhãn xanh
Blue Angel Mark (BAM)
Các tính năng hệ điều hành khác
Chỉ báo thân thiện với môi trường, Hẹn giờ tắt tự động, Hẹn giờ tiết kiệm năng lượng, Tắt nguồn từ xa, In hai mặt mặc định, Bộ đếm sinh thái, Cảm biến phát hiện người dùng