Ricoh Image
Quay lại

Ricoh Ri 6000

Máy in trực tiếp trên vải

  • Kích thước nhỏ gọn với vùng in tối đa là 356 x 457 mm
  • Một quy trình thiết kế đơn giản, từ sáng tạo đến in ấn, bao gồm phần mềm
  • Tốc độ in nhanh lên tới 27 giây trên quần áo sáng màu
  • Công nghệ in phun với độ phân giải lên tới 600 x 600 dpi

Máy in trực tiếp trên vải (DTG) được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp in ấn may mặc.

Mở rộng dịch vụ nhanh chóng và có lợi nhuận với sản phẩm thời trang , quần áo, túi, nón.... cũng như các sản phẩm cần in chất lượng cao, máy in trực tiếp trên vải Ricoh Ri 6000 (DTG). Tạo ảnh đầu ra chất lượng với mực in dạng nước và hệ thống điều khiển thân thiện người dùng.

Sản xuất sản phẩm chất lượng vượt trội trong tích tắc

Với máy Ricoh Ri 6000, bạn có một máy in trực tiếp trên vải sẵn sàng hợp lý hoá việc in nhanh và làm hài lòng nhiều khách hàng hơn. Ri 6000 cho chất lượng hình ảnh nổi bật, mực in chất lượng cao, các tính năng bảo trì và làm sạch tự động được thiết kể để mang đến kết quả vượt trội mọi lúc.


Thông số

Các tính năng
In vải
Màu sắc
Bộ xử lý
2.0 GHz
Bộ nhớ - chuẩn
2 GB
Màn hình điều khiển
7" touch screen display
Cấu hình thiết bị
Để bàn
Kích thước vật lý (Rộng x Sâu x Cao) - phần máy chính
1,118 x 1,119 x 503 mm—mainframe, operating (platen is out); 1,118 x 1,074 x 503 mm—mainframe, non-operating (platen is in)
Kích thước vật lý (Rộng x Sâu x Cao) - các phần khác

1,118 x 1,119 x 503 mm — Thân máy, hoạt động (không có khay in)
1,118 x 1,074 x 503 mm — Thân máy, không hoạt động (có khay in)
110 x 140 x 150 mm — hộp mực thải

Kích thước hộp mực — Không bao gồm vòi nạp mực là 4.2 mm
Tiêu chuẩn — 278 x 25 x 100 mm
XL — 385 x 25 x 100 mm

Trọng lượng - thân máy chính
81.6 kg or less
Trọng lượng - các phần khác

0.9 kg—sleeve print table
1.8 kg—youth size print table
1.5 kg—hat platen

Công suất in trung bình hàng tháng
750 bản in
Công suất tối đa hàng tháng
5,000 bản in
Tuổi thọ máy
180,000 bản in hoặc 5 năm tùy theo điều kiện nào đến trước - trung bình của 3 năm đầu tiên
Chu kỳ nhiệm vụ
15,000 bản in/tháng
Bảo trì

Vệ sinh
4 màu CMYK + Trắng — 90 giây
4 màu CMYK — 80 giây
Trắng — 90 giây

Đổ mực
4 màu CMYK + Trắng, Ngắn — 100 giây
4 màu CMYK + Trắng, Dài — 170 giây
4 màu CMYK, Ngắn — 90 giây
4 màu CMYK, Dài — 110 giây
Trắng, Ngắn — 100 giây
Trắng, Dài — 170 giây

Lưu thông mực
Phụ thuộc vào nhu cầu của người dùng

Dung lượng vật tư

Dung lượng hộp mực
Mực in của máy in loại A— màu xanh , đỏ, vàng, đen
600 bản in — Tiêu chuẩn
1,200 bản in — XL

Hộp mực — màu trắng (chỉ PowerBright)
75 bản in — Tiêu chuẩn
150 bản in — XL

Dung tích mực
Mực in vải Ricoh loại A — xanh, đỏ, vàng, đen

220 ml — Tiêu chuẩn
440 ml — XL

Mực in PowerBright Plus — xanh, đỏ, vàng, đen
220 ml — Tiêu chuẩn
440 ml — XL

Mực in PowerBright — màu trắng
220 ml — Tiêu chuẩn
440 ml — XL

Dung dịch vệ sinh — xóa
228 ml — Tiêu chuẩn

Dung dịch bảo quản độ nhớt cao — xóa
228 ml — Tiêu chuẩn

Lưu ý: Các loại mực đáp ứng các tiêu chuẩn độc tính về ô nhiễm và an toàn hóa học, không gây hại cho con người và động vật, tuân thủ luật môi trường của quốc gia nơi chúng được sử dụng và được liệt kê trong sổ đăng ký các chất hóa học hiện có.

Xử lý vải

Vải
100% Cotton, 50/50 Cotton

Khay in
Tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn

Tùy chọn
Tay áo, nón, Kích cỡ trẻ em

Cỡ vải (W x H)
Áo thun — khay in tiêu chuẩn
kích cỡ Mỹ
600 x 790 mm — XL
560 x 780 mm — L
520 x 700 mm — M
460 x 670 mm — S
450 x 620 mm — Trẻ em (L)
430 x 580 mm — Trẻ em (M)
380 x 520 mm — Trẻ em (S)

Kích cỡ Nhật Bản
580 x 780 mm — XL
550 x 740 mm — L
520 x 700 mm — M
490 x 660 mm — S

Kích cỡ trẻ em
460 x 630 mm — 160cm
400 x 560 mm — 140cm
350 x 480 mm — 120cm
330 x 440 mm — 100cm, khay in kích cỡ nhỏ

Túi tote — Khay in tiêu chuẩn
300– 480 x 300– 400 mm — L
230– 360 x 230– 370 mm — M
150– 300 x 150– 200 mm — S

Khăn — khay in tiêu chuẩn
750 x 1.400 mm — Tắm (L)
500 x 1,000 mm — Tắm (S)
350 x 1,000 mm — Mặt (L)
250 x 750 mm — Mặt (S)
300 x 340 mm — Tay

Khăn tay — khay in tiêu chuẩn
450 x 450 mm — Nam

khay in kích cỡ nhỏ
250 x 250 mm — Nữ
200 x 200 mm — Mini

Khăn quàng — khay in tiêu chuẩn
660 x 660 mm — Hoa Kỳ (L)
530 x 530 mm — Nhật Bản (M)

Vỏ áo gối — khay in tiêu chuẩn
400 x 400 mm — Thường xuyên

Yếm — khay in kích cỡ nhỏ
200 x 220 mm — M
140 x 180 mm — S

Túi — khay in kích cỡ nhỏ
300 x 350 mm — L
250 x 300 mm — M
200 x 250 mm — S

Giai đoạn sấy
Sấy — Vùng in
Mặt in — Hướng lên
Tùy chọn — thay đổi khay in  

Cỡ vải tối đa
Khay in tiêu chuẩn — 14 x 18 inch
Tay áo — 4 x 17 inch
Khay in nón — 6 x 1.5 inch
khay in kích cỡ nhỏ — 8.5 x 12 inch

Độ dày vải tối đa
58.4 mm — điều chỉnh tự động
68.5 mm — điều chỉnh thủ công

Ứng dụng
Áo thun, túi tote, áo thấm mồ hôi, áo polo, nón, khăn, khăn tay, yếm

Trọng lượng áp dụng
1.36 kg

Điều chỉnh chiều cao bàn
Tự động

Lưu ý: Tùy thuộc vào nhu cầu, chiều cao cũng có thể được điều chỉnh thủ công.  

Phát hiện độ dày vải
Phương pháp — Laser
Lớp laser — Lớp 2
Phạm vi sắp xếp — 3.3– 3.8 mm, khoảng cách từ vòi phun đến mặt trên của khay in

Giao diện - chuẩn

Máy chủ
Máy tính Windows

Cấu hình hệ thống
Kết nối 1-1 với máy chủ
Kết nối 1-1 qua cổng USB

Tốc độ in màu

Vùng in màu 12 x 10 inch
Mực trắng

187.2 giây — 4 màu CMYK siêu nét / Trắng mịn
187.78 giây — 4 màu CMYK nét/ Trắng nét
187.26 giây — 4 màu CMYK in nhanh /trắng nét
189.49 giây — 4 màu CMYK in thử / trắng nét

Mực CMYK
102.17 giây — 4 màu CMYK Siêu nét
52.58 giây — 4 màu CMYK Fine
26.93 giây — 4 màu CMYK in nhanh
15.24 giây — 4 màu CMYK in thử
105.59 giây — 4 màu CMYK Siêu nét / Trắng nét
52.24 giây — 4 màu CMYK nét / Trắng nét
30,77 giây — Tốc độ CMYK / Trắng nét
15.31 giây — Bản nháp CMYK / trắng nét

Lưu ý: Thiết bị chỉ mất chưa đến 10 giây để xả mực sau khi nhấn nút khởi động.

Công nghệ in
Máy in phun
Loại mực
Water-based garment ink
Đầu in
6 đầu in
Độ phân giải in
Chế độ Draft — 600 x 300 dpi
chế độ Speed, chế độ Fine, Chế độ Super fine — 600 x 600 dpi
Khổ in được tối đa
14 x 18 inch — khay in tiêu chuẩn
Các tính năng in khác
Thông báo hoàn tất in, Dành riêng cho người vận hành
Tiêu chuẩn
AnaRIP
Nguồn điện
110– 240 V (± 10%), 1.2 A, 50/60 Hz (± 3Hz)
Mức độ tiêu thụ điện
95 W trở xuống —Chế độ Operating
Thời gian khởi động

45 giây trở xuống  

Lưu ý: người sử dụng được khuyến nghị bật nguồn hàng ngày trừ chế độ bảo trì tự động và thiết bị luôn ở trạng thái bật.

Các tiêu chuẩn môi trường
Nhãn RoHS
nhãn REACH
Chỉ thị về Pin và ắc qui thải
Chỉ thị của quốc hội và hội đồng châu Âu 94/62 / EC
WEEE
Chuẩn an toàn
EN60950-1
VCCI Class A—JEITA/JBMIA
Directive 89/336/EEC
AUS/NZ EMC standards (C-Tick/RCM mark)
Korea EMC regulation (KC mark)
Điều kiện hoạt động

Nhiệt độ — hoạt động
15– 32 º C

Nhiệt độ — không hoạt động
-30– 43 º C

Độ ẩm — hoạt động
45– 80% Độ ẩm tương đối

Độ ẩm — không hoạt động
15– 80% Độ ẩm tương đối

Nhiệt độ wet-bulb tối đa
25 º C

Dải nhiệt độ
Ít hơn 20 º C mỗi giờ

Rung
Không rung

Khả năng chịu tác động
Ngang tốc độ 0.5 m / s dựa vào tường
Dọc — giảm từ 5 cm chiều cao

Chiếu sáng
2,000 lux trở xuống

Lưu ý: Có thể chịu được ánh sáng tự nhiên từ 5,000 lux trở xuống nếu thiết bị được đặt gần cửa sổ.

Áp suất khí quyển
740 hPa trở lên

Độ cao tối đa
2,500 m

Tĩnh điện
± 4 KV — xả tiếp xúc
± 8 KV — xả khí

Thời gian Bật nguồn

720 giờ mỗi tháng (24 giờ mỗi ngày x 30 ngày mỗi tháng)

Lưu ý:   Trong điều kiện thiết bị luôn được bật trong 5 năm.