Ricoh Image
Quay lại

Ricoh Ri 100

Máy in trực tiếp trên vải

  • Kích thước nhỏ gọn
  • Dễ dàng thao tác
  • Bản in chất lượng cao
  • Hoàn vốn đầu tư nhanh

Máy in trực tiếp trên vải (DTG) dành cho bất kỳ ai, bất kể nơi nào

Máy Ricoh Ri 100 in hình ảnh trực tiếp lên vải bằng cách sử dụng công nghệ Direct To Garment (DTG) hiện đại. Bạn có thể in một chiếc áo phông độc nhất hoặc một chiếc túi mang màu sắc cá nhân không đụng hàng cho khách hàng. Bất cứ ai cũng có thể in các sản phẩm này một cách dễ dàng, an toàn mà lại đẹp mắt.

Gia tăng giá trị

Máy Ricoh Ri 100 cho bạn danh mục sản phẩm in dài vô hạn, dù bạn là người in có nhiều kinh nghiệm hay chỉ là người mới bắt đầu. Chưa bao giờ việc in một chiếc áo phông hoặc túi, nón độc đáo ngay tức lại dễ dàng đến thế. Với máy Ricoh Ri 100 bạn có thể dễ dàng gia tăng số lượng khách bằng cách mở rộng dịch vụ in ấn của bạn.


Thông số

Các tính năng
In vải
Màu sắc
Bộ xử lý
800 MHz PowerPC 464FB
Bộ nhớ - chuẩn
128 MB
Màn hình điều khiển
Màn hình LCD hiển thị 2 hàng 
Cấu hình thiết bị
Để bàn
Kích thước vật lý (Rộng x Sâu x Cao) - phần máy chính
399 x 698 x 292.5 mm—không hoạt động; 399 x 760.3 x 292.5 mm—hoạt động
Kích thước vật lý (Rộng x Sâu x Cao) - các phần khác
243.2 x 409.1 x 97.3 mm—Khay kích thước tiêu chuẩn
243.2 x 409.1 x 97.3 mm—Khay kích thước nhỏ
243.2 x 409.1 x 97.3 mm—Khay in tay áo và vớ
Trọng lượng - thân máy chính
24 kg
Trọng lượng - các phần khác
2.6 kg—Khay kích thước tiêu chuẩn
2.2 kg—Khay kích thước nhỏ
2.5 kg—Khay in tay áo và in vớ
Yêu cầu không gian tối thiểu
530 mm—Phía trước
250 mm—Cạnh trái
100 mm—Cạnh phải (phía hộc mực)
100 mm—Phía sau
Công suất in trung bình hàng tháng
200 lượt in
Công suất tối đa hàng tháng
1,000 lượt in
Tuổi thọ máy
Trung bình 3 năm, tối đa 5 năm
Chu kỳ nhiệm vụ
3,000 lượt in
Chu kỳ vòng đời máy
1.5 - 2 năm hoặc 10,000 lượt in
Công suất ra bản in giữa các kỳ bảo trì (MCBC)
1,899 lượt in
Dung lượng vật tư
Hộp mực — dung lượng cao
600 lượt in trên mỗi hợp mực 140 ml — đen
500 lượt in trên mỗi hộp mực 100 ml — xanh, đỏ, vàng

Hộp mực — dung lượng tiêu chuẩn
200 lượt in trên mỗi hộp mực 50 ml — đen
150 lượt in trên mỗi hộp mực 35 ml — xanh, đỏ, vàng

Hộp mực thải
4,000 lượt in trên hộp

Bộ dụng cụ bảo trì

12 lần vệ sinh/mỗi chai 150 ml dung dịch vệ sinh
12 lần vệ sinh/mỗi hộp 24 miếng xốp vệ sinh
12 lần vệ sinh/mỗi hộp 100 que vệ sinh
Tuổi thọ của dụng cụ vệ sinh giống như tuổi thọ của Ri 100
1 lần lau mỗi hộp mực vệ sinh (đen, xanh, đỏ, vàng)
Xử lý vải

Vải
100% Cotton, 50/50 Cotton

Khay
Tiêu chuẩn
Khay kích thước tiêu chuẩn

Tùy chọn
Khay kích thước tiêu chuẩn, Khay kích thước nhỏ, Khay in tay áo và vớ

Kích thước áo (W x H) — Áo thun
Khay kích thước chuẩn — Kích cỡ nam
840 x 640 mm — XXXL
820 x 610 mm — XXL
780 x 580 mm — XL
740 x 550 mm — L
700 x 520 mm — M
660 x 490 mm — S

Khay kích thước tiêu chuẩn — Kích cỡ cho phụ nữ
640 x 460 mm — WL
610 x 430 mm — WM
590 x 400 mm — WS

Khay kích thước tiêu chuẩn — Kích cỡ cho trẻ em
630 x 460 mm — 160 cm
600 x 430 mm — 150 cm
560 x 400 mm — 140 cm
520 x 370 mm — 130 cm
480 x 350 mm — 120 cm
440 x 330 mm — 110 cm

Khay kích thước nhỏ — Kích cỡ cho trẻ em
400 x 310 mm — 100 cm

Độ dày vải tối đa
4 mm trở xuống — Khay kích thước tiêu chuẩn
4 mm trở xuống — Khay kích thước nhỏ

Ứng dụng
Áo phông (cỡ của trẻ em đến của người lớn), túi tote, áo nỉ, áo polo, cờ

Giao diện - chuẩn
USB 2.0 tốc độ cao
10Base-T / 100Base-TX
IEEE 802.11 b / g / n
Giao thức mạng - chuẩn
TCP / IP
Hỗ trợ MIB
Private MIB 
Ricoh original

Standard MIB (SNMP printer MIB)
RF1213—MIB-II
RF1514/RFC2790—Host Resource MIB
RFC1759—Printer MIB
RFC3412—MPD-MIB
RFC3413—Target MIB, Notification MIB
RFC3414—USM MIB
RFC3415—VACM MIB
RFC3584—Community MIB
Printer Working group candidate standard 5107.1–2005—Printer port monitor MIB 1.0
Tốc độ in màu
80 giây trở xuống — Chế độ Speed
150 giây trở xuống — Chế độ Fine (mặc định)
Công nghệ in
Hệ thống in phun Piezo theo yêu cầu
Loại mực
Mực in vải gốc nước
Đầu in
2 đầu in phun mực Piezo Ricoh
Độ phân giải in
600 x 600 dpi, 1,200 x 1,200 dpi
Trình điểu khiển in
Luồng lệnh in tinh chỉnh RPCS Raster
Khổ in được tối đa
204 x 291 mm — Khay kích thước tiêu chuẩn
142 x 204 mm — Khay kích thước nhỏ
142 x 204 mm—Khay in tay áo và vớ
Windows
Luồng lệnh in tinh chỉnh RPC Raster
Windows Vista
Windows 7
Ngày 8.1
Windows 10
Windows Server 2008
Windows Server 2008 R2
Windows Server 2012
Windows Server 2012 R2
Windows Server 2016
Chỉ điểm và in ra
RPC Raster
Windows Vista
Windows 7
Windows 8.1
Windows 10
Windows Server 2008/R2
Windows Server 2012/R2
Windows Server 2016
Macintosh
Mac OS X Native v10.9 trở lên — chỉ sử dụng Luồng lệnh in tinh chỉnh RPCS Raster
Các hệ điều hành khác được hỗ trợ
Hệ điều hành tương thích với phần mềm thiết kế của Ricoh
Windows 7
Windows 8
Windows 10
Mac OS X Native v10.10 trở lên
Tiêu chuẩn
Phần mềm thiết kế Ricoh
Nguồn điện
220– 240 V, 50/60 Hz
Mức độ tiêu thụ điện
35 W trở xuống — Chế độ Operating
2 W trở xuống — Chế độ Eco
0.5 W trở xuống — Chế độ Power Off
Thời gian khởi động
35 giây trở xuống
Công suất âm thanh
45 dB trở xuống — Chế độ Standby  
53 dB — hoạt động (Chế độ Speed)
Mức áp suất âm thanh
37 dB — Chế độ Standby
45 dB — hoạt động (Chế độ Speed)
Chuẩn an toàn
EN60950-1
IEC60950-1
Tiêu chuẩn tương thích điện từ (EMC)
EN55032
EN55024
EN61000-3-2
EN61000-3-3
Tiêu chuẩn AUS / NZ EMC (dấu C-Tick / RCM)
Điều kiện hoạt động

Nhiệt độ - Cho phép
15–32º C

Độ ẩm - Cho phép
15–80% RH